Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老儿
老儿
lão nhi
cha; ông (bố; ông lão)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha; ông (bố; ông lão)
- ,!
Chào ông!
- 貳名danh từ
chồng (cách gọi thân mật)
- 。
Cô ấy đi dạo cùng chồng.
- 參名danh từ
ông già; (khẩu) lão
- ?
Ông già đó là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老儿
Phồn thể老兒
lão nhi
cha; ông (bố; ông lão)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha; ông (bố; ông lão)
- ,!
Chào ông!
- 貳名danh từ
chồng (cách gọi thân mật)
- 。
Cô ấy đi dạo cùng chồng.
- 參名danh từ
ông già; (khẩu) lão
- ?
Ông già đó là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜