老儿

老儿
lǎoér
lão nhi

cha; ông (bố; ông lão)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha; ông (bố; ông lão)

    • Chào ông!

  2. danh từ

    chồng (cách gọi thân mật)

    • Cô ấy đi dạo cùng chồng.

  3. danh từ

    ông già; (khẩu) lão

    • Ông già đó là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.