/
翾
翾
huyên
⽻bộ vũ · 19 nétbay lượn nhẹ nhàng; (văn) dáng vẻ yêu kiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bay lượn nhẹ nhàng; (văn) dáng vẻ yêu kiều
- 貳动động từ
bay lượn ngắn; bay nhẹ
翾
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bay lượn nhẹ nhàng; (văn) dáng vẻ yêu kiều
- 貳动động từ
bay lượn ngắn; bay nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.