Tới nội dung chính

翳

翳
yì
ế
⽻bộ vũ · 17 nét

che khuất; mờ đục (mắt); (văn) che chắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    che khuất; mờ đục (mắt); (văn) che chắn

  2. 貳动động từ

    che khuất; (y) màng mắt (mộng thịt che mắt)

    • 。

      Mây đen che khuất mặt trăng.

  3. 參名danh từ

    đục thủy tinh thể; mộng mắt; (văn) che khuất

    • 。

      Trong mắt anh ấy có màng.

翳
yì
ế
BỘ THỦ⽻
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu