离贰

离贰
èr
ly nhị

ly khai; phản bội; bỏ hàng ngũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ly khai; phản bội; bỏ hàng ngũ

  2. động từ

    phản bội; bội nghĩa; không trung thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.