离线

离线
xiàn
ly tuyến

ngoại tuyến; ngoại mạng (máy tính)

1 nghĩa#37342
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoại tuyến; ngoại mạng (máy tính)

    • Tôi thích làm việc ngoại tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.