离散数学

离散数学
sànshùxué
ly tán số học

toán học rời rạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toán học rời rạc

    • Tôi thích toán rời rạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.