离散性

离散性
sànxìng
ly tán tính

tính rời rạc; tính gián đoạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính rời rạc; tính gián đoạn

    • Tính rời rạc là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.