离岸

离岸
àn
ly ngạn

vùng biển gần bờ; ven biển

1 nghĩa#32622
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vùng biển gần bờ; ven biển

    • Nhà máy điện gió ngoài khơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.