离合

离合
ly hợp

bàn ly hợp; sự kết hợp và phân ly

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn ly hợp; sự kết hợp và phân ly

    • Bộ ly hợp của ô tô bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    ly hợp; li tán và đoàn tụ

    • Đời người có ly hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.