离休

离休
xiū
ly hưu

về hưu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    về hưu

    • Ông ấy đã nghỉ hưu rồi.

  2. động từ

    nghỉ hưu (dành cho cán bộ lão thành); ly hưu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.