Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
矜功不立
矜功不立
căng công bất lập
tự hào công lao mà không thành công; tự đắc tự mãn không có thành quả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự hào công lao mà không thành công; tự đắc tự mãn không có thành quả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn khoe khoang nhưng chẳng làm được gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ矜功不立
Phồn thể矜
căng công bất lập
tự hào công lao mà không thành công; tự đắc tự mãn không có thành quả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự hào công lao mà không thành công; tự đắc tự mãn không có thành quả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn khoe khoang nhưng chẳng làm được gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.