jīn
căng
bộ mâu · 9 nét

tự phụ; khoe khoang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự phụ; khoe khoang

    • Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.

  2. động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    • Anh ấy rất kiêu hãnh.

  3. động từ

    thương xót; thông cảm; cứu trợ

    • Anh ấy rất kiềm chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.