Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
/
皱眉头
皱眉头
trứu mi đầu
nhăn mặt; làm mặt xấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhăn mặt; làm mặt xấu
- 。
Anh ấy cau mày giận dữ.
- 貳动động từ
nhăn mày; cau mày
- ,。
Anh ấy nhíu mày, trông rất tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皱眉头
Phồn thể皺眉頭
trứu mi đầu
nhăn mặt; làm mặt xấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhăn mặt; làm mặt xấu
- 。
Anh ấy cau mày giận dữ.
- 貳动động từ
nhăn mày; cau mày
- ,。
Anh ấy nhíu mày, trông rất tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.