皮肤病

皮肤病
bìng
bì phu bệnh

phương vị; hướng; vị trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương vị; hướng; vị trí

    • Anh ấy bị bệnh ngoài da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.