皮肉

皮肉
ròu
bì nhục

da thịt; thân xác

2 nghĩa#30714
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    da thịt; thân xác

    • Anh ấy đã chịu đựng nỗi đau thể xác.

  2. danh từ

    trượng vuông (đơn vị diện tích, 10 thước vuông); phương trượng (phòng của trụ trì); trụ trì (chức danh)

    • Anh ấy chỉ nhìn bề ngoài, không nhìn bản chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.