皮包

皮包
bāo
bì bao

ví tay; túi xách tay

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#14817
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ví tay; túi xách tay

    用皮革或其他材料制成的手提袋yòng píhuà huò qítā cáiliào zhìchéng de shǒutí dài

    • Cái túi xách này rất đẹp.

  2. danh từ

    cặp tài liệu; cặp da công sở

    用皮革制作的装东西的包,通常用来装文件或重要物品yòng píhuà zhìzuò de zhuāng dōngxi de bāo, tōngcháng yònglái zhuāng wénjiàn huò zhòngyào wùpǐn

    • Cặp da của tôi cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.