登革疫苗

登革疫苗
dēngmiáo
đăng cách dịch miêu

vắc-xin sốt xuất huyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vắc-xin sốt xuất huyết

    • Vắc xin sốt xuất huyết có thể phòng ngừa sốt xuất huyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.