Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登陆月球
登陆月球
đăng lục nguyệt cầu
đổ bộ lên mặt trăng; hạ cánh trên mặt trăng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ bộ lên mặt trăng; hạ cánh trên mặt trăng
- 。
Loài người đã đổ bộ lên mặt trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
登陆月球
Phồn thể登陸月球
đăng lục nguyệt cầu
đổ bộ lên mặt trăng; hạ cánh trên mặt trăng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ bộ lên mặt trăng; hạ cánh trên mặt trăng
- 。
Loài người đã đổ bộ lên mặt trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.