登机口

登机口
dēngkǒu
đăng cơ khẩu

gián điệp địch; thám tử địch

1 nghĩa#42023
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gián điệp địch; thám tử địch

    • Xin hỏi cổng lên máy bay ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.