登广告

登广告
dēngguǎnggào
đăng quảng cáo

chào mời; lôi kéo khách hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chào mời; lôi kéo khách hàng

    • Công ty chúng tôi muốn đăng quảng cáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.