登基

登基
dēng
đăng cơ

lên ngôi; đăng cơ

1 nghĩa#27541
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên ngôi; đăng cơ

    • Anh ấy đăng cơ trở thành vị vua mới.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.