diān
điên
bộ nạch · 15 nét

co giật; động kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    co giật; động kinh

  2. tính từ

    thúc giục; thúc đẩy

    • Anh ấy điên điên khùng khùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.