Tới nội dung chính

瘖

瘖
yīn
âm
⽧bộ nạch · 14 nét

câm; (văn) không lên tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    câm; (văn) không lên tiếng

    • 。

      Anh ấy là một người câm.

瘖
yīn
âm
BỘ THỦ⽧
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu