diàn
thiêm
bộ nạch · 10 nét

sốt rét; sốt nóng (từ y học cổ đại)

1 nghĩa#18440
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sốt rét; sốt nóng (từ y học cổ đại)

    • Anh ấy bị sốt rét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.