疑难解答

疑难解答
nánjiě
nghi nan giải đáp

khôi phục thiết bị điện tử bị lỗi; "cứu gạch" (sửa thiết bị bị hỏng hoàn toàn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khôi phục thiết bị điện tử bị lỗi; "cứu gạch" (sửa thiết bị bị hỏng hoàn toàn)

    • Tôi cần giải đáp thắc mắc.

  2. danh từ

    giải đáp khó khăn; hướng dẫn khắc phục sự cố

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.