Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
疑难杂症
疑难杂症
nghi nan tạp chứng
xe cứu thương
2 nghĩa#46386
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe cứu thương
- 。
Anh ấy chuyên nghiên cứu các ca bệnh khó.
- 貳名danh từ
bệnh khó chữa phức tạp; tình trạng nan giải [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chuyên nghiên cứu các bệnh khó chữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑难杂症
Phồn thể疑難雜症
nghi nan tạp chứng
xe cứu thương
2 nghĩa#46386
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe cứu thương
- 。
Anh ấy chuyên nghiên cứu các ca bệnh khó.
- 貳名danh từ
bệnh khó chữa phức tạp; tình trạng nan giải [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chuyên nghiên cứu các bệnh khó chữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.