Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩袖子
甩袖子
suý tụ tử
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi
- 。
Anh ấy tức giận vung tay áo bỏ đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甩袖子
Phồn thể甩
suý tụ tử
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi
- 。
Anh ấy tức giận vung tay áo bỏ đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.