Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩动
甩动
suý động
lay chuyển; rung lắc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lay chuyển; rung lắc
- 。
Anh ấy đang vung tay.
- 貳动động từ
vung tay; vung lên
- 參动động từ
đánh; đấm; tấn công
- 。
Anh ấy vung tay.
- 肆动động từ
đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甩动
Phồn thể甩動
suý động
lay chuyển; rung lắc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lay chuyển; rung lắc
- 。
Anh ấy đang vung tay.
- 貳动động từ
vung tay; vung lên
- 參动động từ
đánh; đấm; tấn công
- 。
Anh ấy vung tay.
- 肆动động từ
đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.