用项

用项
yòngxiàng
dụng hạng

mục chi tiêu; hạng mục chi phí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mục chi tiêu; hạng mục chi phí

    • Đây đều là các khoản chi tiêu hàng ngày.

  2. danh từ

    điều khiển thành thạo; vận hành thuần thục

    • Khoản chi này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.