用间

用间
yòngjiàn
dụng gián

sử dụng gián điệp; dùng mật thám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sử dụng gián điệp; dùng mật thám

    • Anh ấy giỏi dùng gián điệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.