用心良苦

用心良苦
yòngxīnliáng
dụng tâm lương khổ

dùng lòng tốt bụng; có tâm huyết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng lòng tốt bụng; có tâm huyết [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tận tâm dạy dỗ chúng tôi.

  2. tính từ

    chắn; cản; che

    • Anh ấy đã rất dụng tâm để dạy dỗ con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.