用尽心机

用尽心机
yòngjìnxīn
dụng tận tâm cơ

toán tử; ký hiệu thao tác (trong lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    toán tử; ký hiệu thao tác (trong lập trình)

    • Anh ấy đã dùng hết tâm cơ để giành chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.