- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
Anh ấy luôn làm việc theo mệnh lệnh.
giữ lời; tuân thủ (cam kết)
Anh ấy làm việc hết mình.
tuân theo; phục tùng
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh
Anh ấy luôn làm việc theo mệnh lệnh.
giữ lời; tuân thủ (cam kết)
Anh ấy làm việc hết mình.
tuân theo; phục tùng
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.