用命

用命
yòngmìng
dụng mệnh

phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụng mệnh; tuân lệnh; theo lệnh

    • Anh ấy luôn làm việc theo mệnh lệnh.

  2. động từ

    giữ lời; tuân thủ (cam kết)

    • Anh ấy làm việc hết mình.

  3. động từ

    tuân theo; phục tùng

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.