生辰八字

生辰八字
shēngchén
sinh thìn bát tự

thử vận may; nhờ may mắn mà được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thử vận may; nhờ may mắn mà được

    • Anh ấy muốn biết sinh thần bát tự của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.