生理假

生理假
shēngjià
sinh lý giá

nghỉ phép kinh nguyệt (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép kinh nguyệt (Đài Loan)

    • Hôm nay cô ấy xin nghỉ phép kinh nguyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.