生物量

生物量
shēngliàng
sinh vật lượng

sinh khối; khối lượng sinh vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh khối; khối lượng sinh vật

    • Sinh khối là một chỉ số quan trọng để đo lường sức khỏe của hệ sinh thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.