生物战

生物战
shēngzhàn
sinh vật chiến

chiến tranh sinh học; chiến tranh vi khuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh sinh học; chiến tranh vi khuẩn

    • Chiến tranh sinh học là một loại chiến tranh rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    đập; vật đập; quật mạnh

    • Chiến tranh sinh học là một hình thức chiến tranh nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.