生物专一性

生物专一性
shēngzhuānxìng
sinh vật chuyên nhất tính

đặc thù sinh học; tính chuyên biệt của sinh vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đặc thù sinh học; tính chuyên biệt của sinh vật

    • Tính chuyên biệt sinh học là một khái niệm quan trọng trong sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.