生物
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
- 。
Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- 貳名danh từ
dựng lên; lắp dựng (tạm thời)
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù
- 參名danh từ
dựng bộ khung; thiết lập cơ cấu tổ chức
中有生命的动物和植物yǒu shēngmìng de dòngwù hé zhíwù
- 。
Sinh học là một môn khoa học.
- 肆名danh từ
ra tay giúp một tay; giúp đỡ một chút
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
- 。
Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- 貳名danh từ
dựng lên; lắp dựng (tạm thời)
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù
- 參名danh từ
dựng bộ khung; thiết lập cơ cấu tổ chức
中有生命的动物和植物yǒu shēngmìng de dòngwù hé zhíwù
- 。
Sinh học là một môn khoa học.
- 肆名danh từ
ra tay giúp một tay; giúp đỡ một chút
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.