生物

生物
shēng
sinh vật

sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1832Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ

    • Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

  2. danh từ

    dựng lên; lắp dựng (tạm thời)

    有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù

  3. danh từ

    dựng bộ khung; thiết lập cơ cấu tổ chức

    有生命的动物和植物yǒu shēngmìng de dòngwù hé zhíwù

    • Sinh học là một môn khoa học.

  4. danh từ

    ra tay giúp một tay; giúp đỡ một chút

    有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.