生机勃勃

生机勃勃
shēng
sinh cơ bột bột

tràn đầy sinh khí; sống động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy sinh khí; sống động

    • Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy sức sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.