生成树

生成树
shēngchéngshù
sinh thành thụ

cây khung (trong lý thuyết đồ thị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây khung (trong lý thuyết đồ thị)

    • Cây bao trùm là một khái niệm trong lý thuyết đồ thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.