瓜皮帽

瓜皮帽
guāmào
qua bì mạo

mũ đầu đinh (kiểu mũ truyền thống Trung Quốc hình vỏ dưa hấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ đầu đinh (kiểu mũ truyền thống Trung Quốc hình vỏ dưa hấu)

    • Anh ấy đội một chiếc mũ quả dưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(quả dưa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.