Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
率由旧章
率由旧章
suất do cựu chương
làm theo quy tắc cũ; y theo lệ cũ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm theo quy tắc cũ; y theo lệ cũ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên hành động theo quy tắc cũ.
- 貳动động từ
làm theo lệ cũ; tuân theo quy tắc đã có sẵn [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên theo một công thức đã được chứng minh, chứ không phải đổi mới một cách mù quáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ率由旧章
Phồn thể率由舊章
suất do cựu chương
làm theo quy tắc cũ; y theo lệ cũ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm theo quy tắc cũ; y theo lệ cũ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên hành động theo quy tắc cũ.
- 貳动động từ
làm theo lệ cũ; tuân theo quy tắc đã có sẵn [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên theo một công thức đã được chứng minh, chứ không phải đổi mới một cách mù quáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.