率尔操觚

率尔操觚
shuàiěrcāo
suất nhĩ thao cô

viết cẩu thả; cầm bút viết ẩu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    viết cẩu thả; cầm bút viết ẩu [thành ngữ]

    • Anh ấy viết một bài thơ một cách ngẫu hứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(phần đầu, mũi nhọn)HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)HỘI Ý
  • thập(mười, đầy đủ)HỘI Ý

Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.