牌戏

牌戏
pái
bài hí

trò chơi bài; chơi bài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi bài; chơi bài

    • Chúng ta chơi bài đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
  • ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH

Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.