牌局

牌局
pái
bài cục

ván bài; buổi chơi bài

2 nghĩa#28158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ván bài; buổi chơi bài

    • Tối nay chúng tôi có một buổi đánh bài.

  2. danh từ

    ván bài; ván mạt chược

    • Chúng tôi đã chơi bài cả đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
  • ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH

Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.