版刻

版刻
bǎn
bản khắc

khắc bản; in khắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khắc bản; in khắc

    • Bức tranh khắc gỗ này rất tinh xảo.

  2. danh từ

    khắc bản; nghề in khắc gỗ

    • Bức tranh khắc này rất tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
  • phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH

Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.