父母亲

父母亲
qīn
phụ mẫu thân

hai đấng sinh thành; bố mẹ (cách gọi tôn kính)

1 nghĩa#28112
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai đấng sinh thành; bố mẹ (cách gọi tôn kính)

    • Bố mẹ tôi rất yêu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.