Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
/
父执辈
父执辈
phụ chấp bối
bạn bè của cha; bậc cha chú
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè của cha; bậc cha chú
- 。
Anh ấy là bạn của thế hệ cha tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ父执辈
Phồn thể父執輩
phụ chấp bối
bạn bè của cha; bậc cha chú
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè của cha; bậc cha chú
- 。
Anh ấy là bạn của thế hệ cha tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.