Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱面子
爱面子
ái diện tử
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
- 。
Anh ấy rất sĩ diện.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
爱面子
Phồn thể愛面子
ái diện tử
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
- 。
Anh ấy rất sĩ diện.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔