爱面子

爱面子
àimiànzi
ái diện tử

thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác

    • Anh ấy rất sĩ diện.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.